Bản dịch của từ Texas trong tiếng Việt

Texas

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Texas(Noun)

tˈɛksəz
ˈtɛksəz
01

Bang thứ hai của Mỹ về diện tích và dân số

The second-largest state in the US in terms of both land area and population.

这是美国面积和人口第二大的州

Ví dụ
02

Một bang ở miền Nam Hoa Kỳ giáp Louisiana, Arkansas, Oklahoma, New Mexico và các bang của Mexico gồm Coahuila, Nuevo León và Tamaulipas.

This is a state in the southern United States, bordering Louisiana, Arkansas, Oklahoma, and New Mexico, as well as Mexican states Coahuila, Nuevo León, and Tamaulipas.

这是美国南部的一个州,邻接路易斯安那州、阿肯色州、俄克拉荷马州、新墨西哥州,以及墨西哥的科阿韦拉州、纽莱昂州和塔毛利帕斯州。

Ví dụ
03

Một khu vực hoặc nền văn hóa gắn liền với bang, nổi tiếng với nền văn hóa cao bồi đặc trưng cùng âm nhạc và ẩm thực đặc sắc của nó.

A region or culture closely associated with a state famous for its distinctive cowboy culture, from music to cuisine.

一个与某个州相关联的地区或文化,以其独特的牛仔文化、音乐和美食闻名

Ví dụ

Họ từ