Bản dịch của từ Textual distance trong tiếng Việt
Textual distance
Phrase

Textual distance(Phrase)
tˈɛkstʃuːəl dˈɪstəns
ˈtɛkˌstʃuəɫ ˈdɪstəns
01
Thước đo mức độ khác biệt giữa hai văn bản thường được sử dụng trong ngôn ngữ học tính toán.
The measure of how different two texts are from each other often used in computational linguistics
Ví dụ
02
Một phương pháp để định lượng sự khác biệt giữa hai tài liệu văn bản dựa trên cấu trúc nội dung hoặc ngữ cảnh.
A method for quantifying the dissimilarity between two text documents based on content structure or context
Ví dụ
03
Một khái niệm được sử dụng trong phân tích văn bản để hiểu sự khác biệt trong ý nghĩa hoặc cách sử dụng giữa các văn bản.
A concept used in text analysis to understand variations in meaning or usage between texts
Ví dụ
