Bản dịch của từ The black sheep trong tiếng Việt

The black sheep

Idiom Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

The black sheep(Idiom)

tʰˈiː blˈæk ʃˈiːp
ˈθi ˈbɫæk ˈʃip
01

Một người bị đổ lỗi cho những thất bại của nhóm.

Someone who is blamed for the failures of the group

Ví dụ
02

Một người khác biệt so với phần còn lại của một nhóm, thường theo cách tiêu cực.

A person who is different from the rest of a group often in a negative way

Ví dụ
03

Một thành viên của gia đình hoặc nhóm bị coi là bối rối hoặc xấu hổ.

A member of a family or group who is considered a disgrace or an embarrassment

Ví dụ

The black sheep(Phrase)

tʰˈiː blˈæk ʃˈiːp
ˈθi ˈbɫæk ˈʃip
01

Một người khác biệt so với phần còn lại của nhóm và thường bị chỉ trích

Someone who is different from the rest of the group and is often criticized

Ví dụ
02

Một thành viên trong gia đình hoặc nhóm bị coi là một sự ô nhục hoặc người bị tẩy chay

A member of a family or group who is regarded as a disgrace or outcast

Ví dụ
03

Một người không phù hợp với các quy chuẩn của một nhóm nhất định

A person who does not fit in with the norms of a certain group

Ví dụ