Bản dịch của từ Thematic analysis trong tiếng Việt

Thematic analysis

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Thematic analysis(Noun)

θimˈætɨk ənˈæləsəs
θimˈætɨk ənˈæləsəs
01

Phương pháp xác định, phân tích và báo cáo các mẫu (chủ đề) trong dữ liệu định tính.

A method for identifying, analyzing, and reporting patterns (themes) within qualitative data.

Ví dụ
02

Một kỹ thuật giúp giải thích các khía cạnh khác nhau của dữ liệu nghiên cứu bằng cách tổ chức nó thành các chủ đề có ý nghĩa.

A technique that helps to interpret various aspects of the research data by organizing it into meaningful themes.

Ví dụ
03

Một cách tiếp cận phổ biến trong khoa học xã hội để đánh giá các xu hướng và hành vi trong dữ liệu định tính đã thu thập.

A common approach used in social sciences to assess the trends and behaviors within collected qualitative data.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh