Bản dịch của từ Theoretical physics trong tiếng Việt

Theoretical physics

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Theoretical physics(Noun)

θiərˈɛtɪkəl fˈɪzɪks
ˌθiɝˈɛtɪkəɫ ˈfɪzɪks
01

Một lĩnh vực nghiên cứu nhằm giải thích các hiện tượng vật lý bằng cách sử dụng các khung lý thuyết.

A field of study that seeks to explain physical phenomena using theoretical frameworks

Ví dụ
02

Nhánh vật lý nghiên cứu các khái niệm trừu tượng và mô hình toán học thay vì những quan sát thực nghiệm.

The branch of physics that deals with abstract concepts and mathematical models rather than empirical observations

Ví dụ
03

Một lĩnh vực vật lý tập trung vào việc phát triển các lý thuyết để hiểu những luật fundamental của tự nhiên.

An area of physics focused on developing theories to understand the fundamental laws of nature

Ví dụ