Bản dịch của từ Theory verification trong tiếng Việt

Theory verification

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Theory verification(Noun)

tˈiəri vˌɛrɪfɪkˈeɪʃən
ˈθiɝi ˌvɛrəfəˈkeɪʃən
01

Quá trình đánh giá xem một lý thuyết có hợp lý hay không dựa trên bằng chứng.

The process of assessing whether a theory is valid based on evidence

Ví dụ
02

Một nhánh kiến thức hoặc một hệ thống niềm tin có thể được kiểm tra hoặc xác minh.

A branch of knowledge or a belief system that can be tested or verified

Ví dụ
03

Một phương pháp có hệ thống để tổ chức và sử dụng kiến thức, dựa trên những nguyên tắc giải thích các hiện tượng và dự đoán kết quả.

A systematic way of organizing and using knowledge that is founded on principles that explain phenomena and predict outcomes

Ví dụ