Bản dịch của từ Thermography trong tiếng Việt

Thermography

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Thermography (Noun)

ɵəɹmˈɑgɹəfi
ɵəɹmˈɑgɹəfi
01

Kỹ thuật sử dụng ảnh nhiệt (thermogram) để quan sát, phân tích sự phân bố nhiệt trên các cấu trúc hoặc vùng cơ thể/ vật thể, thường dùng để phát hiện bất thường như khối u hoặc vùng viêm bằng cách thấy khác biệt về nhiệt độ.

The use of thermograms to study heat distribution in structures or regions for example in detecting tumours.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một kỹ thuật in trong đó mực ướt được phủ bột nhựa (resinous powder) rồi nung nóng hoặc chiếu tia hồng ngoại để bột tan chảy và kết dính tạo ra phần in nổi lên bề mặt.

A printing technique in which a wet ink image is fused by heat or infrared radiation with a resinous powder to produce a raised impression.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh