Anh - Việt

Bản dịch của từ Thermography trong tiếng Việt

thermography

Noun

thermography (Noun)

/ɵəɹmˈɑgɹəfi/
/ɵəɹmˈɑgɹəfi/
AI

Nghĩa 01

Kỹ thuật sử dụng ảnh nhiệt (thermogram) để quan sát, phân tích sự phân bố nhiệt trên các cấu trúc hoặc vùng cơ thể/ vật thể, thường dùng để phát hiện bất thường như khối u hoặc vùng viêm bằng cách thấy khác biệt về nhiệt độ.

The use of thermograms to study heat distribution in structures or regions for example in detecting tumours.

Ví dụ
Nhiệt đồ giúp phát hiện khối u ở bệnh nhân ung thư vú hiệu quả.Thermography helps detect tumors in breast cancer patients effectively.
Nhiệt đồ không thay thế các phương pháp truyền thống để chẩn đoán bệnh.Thermography does not replace traditional methods for diagnosing diseases.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Một kỹ thuật in trong đó mực ướt được phủ bột nhựa (resinous powder) rồi nung nóng hoặc chiếu tia hồng ngoại để bột tan chảy và kết dính tạo ra phần in nổi lên bề mặt.

A printing technique in which a wet ink image is fused by heat or infrared radiation with a resinous powder to produce a raised impression.

Ví dụ
Thermography giúp xác định các vấn đề xã hội bằng cách làm nổi bật các khu vực cần thiết.Thermography helps identify social issues by highlighting areas of need.
Thermography không thay thế các phương pháp truyền thống trong nghiên cứu xã hội.Thermography does not replace traditional methods for social research.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh