Bản dịch của từ Ticket pair trong tiếng Việt

Ticket pair

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ticket pair(Noun)

tˈɪkɪt pˈeə
ˈtɪkɪt ˈpɛr
01

Một thuật ngữ được sử dụng trong giao thông để chỉ việc mua vé khứ hồi đồng thời.

A term used in transportation to refer to a combined purchase of round trip tickets

Ví dụ
02

Một bộ hai vé thường dành cho việc tham gia sự kiện hoặc phương tiện di chuyển.

A set of two tickets typically for entry to an event or transportation

Ví dụ
03

Một sự sắp xếp cho phép một người tham dự sự kiện cùng với một bạn đồng hành.

An arrangement that allows a person to attend an event with a companion

Ví dụ