Bản dịch của từ Tie anchor trong tiếng Việt

Tie anchor

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tie anchor(Noun)

tˈaɪ ˈænkɐ
ˈti ˈænˌkɔr
01

Một nút thắt được sử dụng để buộc dây thừng vào một vật thể như mỏ neo.

A knot made to secure a rope to an object such as an anchor

Ví dụ
02

Một phương pháp để buộc hoặc kết nối các thứ với nhau bằng dây thừng hoặc các vật liệu tương tự.

A method of securing or connecting things together using a rope or similar

Ví dụ
03

Một tình huống mà một vật được cố định hoặc bảo đảm để ngăn chặn sự chuyển động.

A situation where something is tied down or secured to prevent movement

Ví dụ