Bản dịch của từ To come into the limelight trong tiếng Việt

To come into the limelight

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

To come into the limelight(Phrase)

tˈuː kˈəʊm ˈɪntəʊ tʰˈiː lˈaɪmlaɪt
ˈtoʊ ˈkoʊm ˈɪntoʊ ˈθi ˈɫaɪmˌɫaɪt
01

Trở nên nổi bật hoặc phổ biến, đặc biệt là trong sự chú ý của công chúng hoặc truyền thông

To become prominent or popular especially in public or media attention

Ví dụ
02

Để thu hút sự chú ý hoặc công nhận của công chúng, thường sau một thời gian bị bỏ qua

To gain public attention or recognition often after being unnoticed for a time

Ví dụ
03

Ở vị trí có thể nhận được sự ngưỡng mộ hoặc sự soi xét từ công chúng

To be in a position to receive public admiration or scrutiny

Ví dụ