Bản dịch của từ To embrace trong tiếng Việt

To embrace

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

To embrace(Verb)

tˈuː ɛmbrˈeɪs
ˈtoʊ ˈɛmˌbreɪs
01

Bao gồm hoặc chứa đựng một cái gì đó như một phần hoặc tính năng

To include or contain something as a part or feature

Ví dụ
02

Chấp nhận hoặc ủng hộ một cách tự nguyện và nhiệt tình

To accept or support willingly and enthusiastically

Ví dụ
03

Ôm chặt ai đó trong vòng tay của mình đặc biệt là để thể hiện tình cảm

To hold someone closely in ones arms especially as a sign of affection

Ví dụ