Bản dịch của từ Toasting trong tiếng Việt

Toasting

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Toasting(Verb)

tˈoʊstiŋ
tˈoʊstɪŋ
01

Nướng cho chín hoặc làm vàng bề mặt thức ăn (thường là bánh mì, phô mai…) bằng cách cho tiếp xúc với lửa, vỉ nướng hoặc nguồn nhiệt tỏa sáng khác.

Cook or brown food especially bread or cheese by exposure to a grill fire or other source of radiant heat.

Ví dụ

Dạng động từ của Toasting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Toast

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Toasted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Toasted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Toasts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Toasting

Toasting(Noun)

ˈtoʊ.stɪŋ
ˈtoʊ.stɪŋ
01

Hành động nâng ly chúc mừng hoặc nói lời chúc rồi cụng ly và uống với mọi người.

The act of proposing or drinking a toast.

Ví dụ

Dạng danh từ của Toasting (Noun)

SingularPlural

Toasting

Toastings

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ