Bản dịch của từ Tombstone trong tiếng Việt
Tombstone
NounVerb

Tombstone (Noun)
tˈumstoʊn
tˈumstoʊn
01
Trong ngữ cảnh tài chính, “tombstone” là quảng cáo/điện cáo ngắn ghi tên các công ty bảo lãnh, các công ty/phòng giao dịch tham gia phát hành cổ phiếu, trái phiếu hoặc chứng quyền mới; thường xuất hiện trên báo, tạp chí hoặc thông cáo để thông báo về đợt phát hành và ghi danh các tổ chức tham gia.
An advertisement listing the underwriters or firms associated with a new issue of shares bonds warrants etc.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
