ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Tough employment
Tình trạng có việc làm hoặc có việc để làm
A state of having a job or work to do
Hành động thuê mướn ai đó
The act of employing someone
Việc sử dụng tài nguyên hoặc dịch vụ
The use of resources or services
Một trạng thái có việc làm hoặc công việc cần thực hiện
Strong enough to withstand adverse conditions
Hành động thuê một người nào đó
Difficult or challenging
Việc sử dụng nguồn lực hoặc dịch vụ
Resistant to wear or damage