Bản dịch của từ Tough employment trong tiếng Việt

Tough employment

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tough employment(Adjective)

tˈɐf ɛmplˈɔɪmənt
ˈtəf ɛmˈpɫɔɪmənt
01

Hành động thuê một người nào đó

Difficult or challenging

Ví dụ
02

Một trạng thái có việc làm hoặc công việc cần thực hiện

Strong enough to withstand adverse conditions

Ví dụ
03

Việc sử dụng nguồn lực hoặc dịch vụ

Resistant to wear or damage

Ví dụ

Tough employment(Noun)

tˈɐf ɛmplˈɔɪmənt
ˈtəf ɛmˈpɫɔɪmənt
01

Tình trạng có việc làm hoặc có việc để làm

A state of having a job or work to do

Ví dụ
02

Hành động thuê mướn ai đó

The act of employing someone

Ví dụ
03

Việc sử dụng tài nguyên hoặc dịch vụ

The use of resources or services

Ví dụ