Bản dịch của từ Tracking number trong tiếng Việt

Tracking number

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tracking number (Noun)

tɹˈækɨŋ nˈʌmbɚ
tɹˈækɨŋ nˈʌmbɚ
01

Một định danh duy nhất được gán cho một gói hàng hoặc lô hàng để cho phép theo dõi nó khi nó di chuyển qua quy trình giao hàng.

A unique identifier assigned to a package or shipment to allow for its tracking as it moves through the shipping process.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Mã dùng để xác định vị trí một bưu kiện hoặc lô hàng và đảm bảo nó được giao đến đúng địa điểm.

The code used to locate a parcel or shipment and ensure its delivery to the correct destination.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Một thành phần thiết yếu trong logistics cung cấp cho khách hàng các cập nhật theo thời gian thực về trạng thái của lô hàng của họ.

An essential component in logistics that provides customers with real-time updates about their shipment's status.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Tracking number cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Tracking number

Không có idiom phù hợp