Bản dịch của từ Traditional form trong tiếng Việt

Traditional form

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Traditional form(Noun)

tɹədˈɪʃənəl fˈɔɹm
tɹədˈɪʃənəl fˈɔɹm
01

Cách thức ban đầu hoặc tiêu chuẩn để thực hiện một việc gì đó, thường được truyền lại qua các thế hệ.

The original or standard manner of doing something, often passed down through generations.

Ví dụ
02

Một phong cách được công nhận hoặc thiết lập trong nghệ thuật hoặc văn học đã được sử dụng từ lâu.

A recognized or established style in art or literature that has been used for a long time.

Ví dụ
03

Một phương pháp giáo dục hoặc nuôi dưỡng nhấn mạnh di sản văn hóa và các thực hành chuẩn mực.

A style of education or upbringing that emphasizes cultural legacy and normative practices.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh