Bản dịch của từ Traditional view trong tiếng Việt

Traditional view

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Traditional view(Noun)

tɹədˈɪʃənəl vjˈu
tɹədˈɪʃənəl vjˈu
01

Một quan điểm hay góc nhìn được chấp nhận phổ biến về một vấn đề.

A commonly accepted opinion or perspective on a subject.

传统观点 - 关于某一主题普遍接受的意见或视角

Ví dụ
02

Hệ thống niềm tin hoặc thế giới quan được một nền văn hóa hoặc xã hội cụ thể giữ gìn, thường được truyền xuống qua các thế hệ.

The belief system or worldview that is held by a specific culture or society, often passed down through generations.

传统观念 - 特定文化或社会代代相传的信仰体系或世界观

Ví dụ
03

Một quan điểm kháng cự lại sự thay đổi và nhấn mạnh tầm quan trọng của lịch sử và những thực hành lâu đời.

A perspective that resists change and emphasizes the importance of history and long-established practices.

传统观点 - 一种抵制变化、强调历史和既有习俗重要性的视角

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh