Bản dịch của từ Trainwreck trong tiếng Việt
Trainwreck
Noun [U/C]

Trainwreck(Noun)
trˈeɪnrɛk
ˈtreɪnˌrɛk
01
Một tình huống hỗn loạn đến mức trở thành rối ren hoặc thảm họa
A situation that is so disorganized or ineffective it has become a mess or disaster
Ví dụ
02
Một sự kiện thảm họa một thất bại gây hỗn loạn và rối loạn
A disastrous event a failure that is chaotic and disruptive
Ví dụ
03
Một phương tiện, đặc biệt là một phương tiện trên đường ray của một tuyến đường sắt, đã bị hư hại nghiêm trọng trong một vụ tai nạn, một đoàn tàu đã bị trật bánh khỏi đường ray.
A vehicle especially one on the tracks of a railroad that has been severely damaged in an accident a train that has come off the tracks
Ví dụ
