Bản dịch của từ Transaction exposure trong tiếng Việt
Transaction exposure
Noun [U/C]

Transaction exposure (Noun)
tɹænzˈækʃən ɨkspˈoʊʒɚ
tɹænzˈækʃən ɨkspˈoʊʒɚ
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03
Một rủi ro tài chính do biến động tỷ giá hối đoái, đặc biệt là liên quan đến các giao dịch quốc tế.
A financial exposure created by currency exchange rate movements, particularly relevant for international transactions.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ
Idiom with Transaction exposure
Không có idiom phù hợp