Anh - Việt
transgressions
Noun
transgressions (Noun)
/trænsɡrˈɛʃənz/
/ˈtrænzˈɡrɛʃənz/
AI
Ví dụ
Các chuẩn mực xã hội có thể phơi bày những hành vi vượt ranh giới khi người nổi tiếng vượt giới hạn cá nhân.Social norms can expose transgressions when celebrities cross personal boundaries.
Báo cáo của Maya không biện minh cho những hành vi xâm phạm quyền riêng tư trong các cuộc tranh luận trực tuyến.Maya's report did not excuse transgressions against privacy during online debates.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Một sự vi phạm hoặc xâm phạm nguyên tắc đạo đức
Một sự vi phạm hoặc xâm phạm nguyên tắc đạo đức
An infringement or breach of a moral principle
Ví dụ
Trong bài luận, Maya mô tả những hành vi sai trái tại nơi làm việc nhằm vào lao động nhập cư.In her IELTS essay, Maya described workplace transgressions against migrant workers.
Báo cáo không phát hiện sai phạm nghiêm trọng nào trong cuộc tranh luận ở trường.The report found no serious transgressions during the school debate.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · Một hành vi vi phạm quy định của pháp luật hoặc quy tắc ứng xử, được coi là một hành vi sai trái hay vi phạm.
Ví dụ
Maria đã thảo luận về những vi phạm trên mạng xã hội trong bài nói về cách ứng xử trực tuyến.Maria discussed social media transgressions in her IELTS speech about online behavior.
Báo cáo của Tom cho thấy nhà trường không phát hiện vi phạm nghiêm trọng nào sau khi điều tra các khiếu nại về bắt nạt trên mạng.Tom's report found no serious transgressions after the school investigated cyberbullying complaints.
Từ tiếng Việt gần nghĩa