Bản dịch của từ Transparency model trong tiếng Việt

Transparency model

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Transparency model (Noun)

trænspˈeərənsi mˈɒdəl
ˈtrænˈspɛrənsi ˈmoʊdəɫ
01

Trạng thái mở và chịu trách nhiệm trong các hoạt động thường được đề cập trong bối cảnh quản trị hoặc quy trình tổ chức.

The state of being open and accountable in operations often in the context of governance or organizational processes

Ví dụ
02

Một mô hình hoặc khung khổ minh họa nguyên tắc minh bạch trong thông tin hoặc quy trình thiết kế.

A model or framework that demonstrates the principle of transparency in information or design processes

Ví dụ
03

Tính chất trong suốt hoặc rõ ràng về mặt hình thức.

The quality of being transparent or clear in appearance

Ví dụ