Bản dịch của từ Treadling trong tiếng Việt

Treadling

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Treadling(Verb)

tɹˈɛdəlɨŋ
tɹˈɛdəlɨŋ
01

Vận hành máy bằng cách đạp chân.

Operate the machine using the foot pedal.

用脚踏板来操作机器。

Ví dụ
02

Đi nhẹ nhàng và nhanh chóng để di chuyển hoặc đi lại.

Move with light, quick steps.

以轻盈快捷的步伐移动或行走。

Ví dụ

Treadling(Noun)

tɹˈɛdəlɨŋ
tɹˈɛdəlɨŋ
01

Hành động bước chân hoặc đi bộ

Stepping on something; walking or marching.

踩踏的动作,指踩踏或行走的行为。

Ví dụ
02

Một chuyển động liên tục, đặc biệt là theo vòng tròn.

A continuous movement, especially circular motion.

一种连续的运动,尤其是圆周运动。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ