Anh - Việt

Bản dịch của từ Trials trong tiếng Việt

trials

Noun

trials (Noun)

/trˈaɪəlz/
/ˈtraɪəɫz/
AI

Nghĩa 01 · Một cuộc kiểm tra tư pháp về các vấn đề giữa các bên trong một vụ án dân sự hoặc hình sự.

Một cuộc kiểm tra tư pháp về các vấn đề giữa các bên trong một vụ án dân sự hoặc hình sự.

A judicial examination of the issues between parties in a civil or criminal case

Ví dụ
Năm 2023, New York tổ chức ba phiên tòa hình sự về an toàn công cộng.In 2023, New York held three criminal trials about public safety.
Những phiên tòa này không giải quyết lo ngại của gia đình về công lý công bằng.These trials did not resolve families' concerns about fair justice.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Một bài kiểm tra về các phẩm chất hiệu suất hoặc sự phù hợp của ai đó hoặc cái gì đó.

Một bài kiểm tra về các phẩm chất hiệu suất hoặc sự phù hợp của ai đó hoặc cái gì đó.

A test of the performance qualities or suitability of someone or something

Ví dụ
Thành phố đã tiến hành các cuộc thử nghiệm cho chương trình nhà ở xã hội mới vào năm 2024.The city held trials for a new social housing program in 2024.
Những cuộc thử nghiệm này không chứng minh ứng dụng xã hội phù hợp với người lớn tuổi.These trials did not prove the social app suitable for older users.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Một sự kiện mà tại đó sản phẩm hoặc dịch vụ mới được thử nghiệm bởi những người dùng tiềm năng.

Một sự kiện mà tại đó sản phẩm hoặc dịch vụ mới được thử nghiệm bởi những người dùng tiềm năng.

An event in which a new product or service is tested by potential users

Ví dụ
Nhiều trường bắt đầu thử nghiệm các ứng dụng xã hội mới vào tháng Chín này.Many schools start trials for new social apps this September.
Các thử nghiệm mạng xã hội không phải lúc nào cũng phản ánh đúng phản ứng của người dùng.Social media trials do not always show real user reactions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh