Bản dịch của từ Triggered debate trong tiếng Việt

Triggered debate

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Triggered debate(Phrase)

trˈɪɡəd dɪbˈeɪt
ˈtrɪɡɝd ˈdɛbeɪt
01

Gây ra hoặc khơi gợi phản ứng hoặc phản hồi liên quan đến một chủ đề

To cause or provoke a reaction or response regarding a topic

Ví dụ
02

Để khởi xướng một cuộc thảo luận hoặc tranh luận về một vấn đề cụ thể

To initiate a discussion or argument on a particular issue

Ví dụ
03

Mở đầu một cuộc tranh luận chính thức trong một cuộc họp hoặc đại hội

To start a formal debate in a meeting or assembly

Ví dụ