Anh - Việt

Bản dịch của từ Tunnels trong tiếng Việt

tunnels

Noun CountableVerb

tunnels (Noun Countable)

/tˈʌnəlz/
/ˈtənəɫz/
AI

Nghĩa 01 · lối đi dài được xây dựng dưới lòng đất, thường dành cho đường bộ, đường sắt hoặc người đi lại

lối đi dài được xây dựng dưới lòng đất, thường dành cho đường bộ, đường sắt hoặc người đi lại

an underground passage especially one for a road railway or people

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · khoảng trống dài và hẹp xuyên qua hoặc nằm bên dưới một vật thể hay công trình

khoảng trống dài và hẹp xuyên qua hoặc nằm bên dưới một vật thể hay công trình

a long narrow passage or opening through or under something

Từ tiếng Việt gần nghĩa

tunnels (Verb)

/tˈʌnəlz/
/ˈtənəɫz/
AI

Nghĩa 01 · đào hoặc tạo một lối đi dài và hẹp xuyên qua hay bên dưới một nơi nào đó

đào hoặc tạo một lối đi dài và hẹp xuyên qua hay bên dưới một nơi nào đó

to make or dig a long narrow passage through or under something

Nghĩa 02 · di chuyển qua một không gian hoặc lối đi chật hẹp

di chuyển qua một không gian hoặc lối đi chật hẹp

to move through a narrow space or passage

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh