Anh - Việt
tunnels
Noun CountableVerb
tunnels (Noun Countable)
/tˈʌnəlz/
/ˈtənəɫz/
AI
Nghĩa 01 · lối đi dài được xây dựng dưới lòng đất, thường dành cho đường bộ, đường sắt hoặc người đi lại
lối đi dài được xây dựng dưới lòng đất, thường dành cho đường bộ, đường sắt hoặc người đi lại
an underground passage especially one for a road railway or people
Từ tiếng Việt gần nghĩa
tunnels (Verb)
/tˈʌnəlz/
/ˈtənəɫz/
AI