Bản dịch của từ Turmeric trong tiếng Việt

Turmeric

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Turmeric(Noun)

tˈɝɹməɹɪk
tˈɝɹməɹɪk
01

Cây có nguồn gốc châu Á, thân rễ màu vàng cam được xay hoặc băm để làm gia vị, thuốc và nhuộm. Thường gọi là nghệ.

The Asian plant from which turmeric is obtained.

Ví dụ
02

Một bột màu vàng sáng, có mùi thơm, lấy từ phần thân rễ (củ) của cây cùng họ với gừng; thường dùng để nêm nếm, tạo màu trong các món ăn châu Á và trước đây còn dùng nhuộm vải.

A bright yellow aromatic powder obtained from the rhizome of a plant of the ginger family used for flavouring and colouring in Asian cooking and formerly as a fabric dye.

turmeric
Ví dụ

Dạng danh từ của Turmeric (Noun)

SingularPlural

Turmeric

Turmerics

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ