Anh - Việt

Bản dịch của từ Twigs trong tiếng Việt

twigs

NounNoun Countable

twigs (Noun)

/twˈɪgz/
/twˈɪgz/
AI

Nghĩa 01

Những cành nhỏ, que nhỏ bằng gỗ dùng để nhóm lửa hoặc làm nhiên liệu (ví dụ để nhóm bếp lửa, lò sưởi).

A small piece of wood used for kindling or fuel.

Ví dụ
Cô ấy đã thu thập cành cây cho bếp lửa cộng đồng hôm thứ Bảy.She collected twigs for the community fire pit last Saturday.
Họ không tìm thấy cành cây nào gần khu vực công viên.They did not find any twigs near the park area.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Một cành nhỏ, mảnh và thường không có lá, thuộc cây gỗ hoặc bụi cây; thường là cành con, cành non hoặc que nhỏ gãy ra từ cây.

A slender leafless stem especially of a woody plant or tree.

Ví dụ
Bọn trẻ đã thu thập cành cây cho dự án nghệ thuật ở trường.The children collected twigs for their art project at school.
Họ đã không tìm thấy cành cây nào trong buổi đi bộ hôm qua.They did not find any twigs during their nature walk yesterday.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Một cành nhỏ hoặc nhánh con mọc ra từ một cành lớn hơn; thường là que gỗ mảnh nhỏ, không to như cành chính.

A small branch or division of a branch.

Ví dụ
Cô ấy đã thu thập những cành nhỏ cho dự án nghệ thuật cộng đồng vào tháng Tư.She collected twigs for the community art project in April.
Họ không sử dụng cành nhỏ trong trang trí sự kiện xã hội.They did not use twigs in the social event decorations.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của twigs (Noun)

SingularPlural

twig

twigs

twigs (Noun Countable)

/twˈɪgz/
/twˈɪgz/
AI

Nghĩa 01

Một cành nhỏ, mảnh bằng gỗ của cây, thường là chồi hoặc thân non chưa đầy một năm tuổi.

A small slender woody shoot or stem usually less than a year old.

Ví dụ
Bọn trẻ đã thu thập cành cây cho dự án nghệ thuật ở trường tuần trước.The children collected twigs for the school art project last week.
Giáo viên không cho phép cành cây trong lớp học trong suốt hoạt động.The teacher did not allow twigs in the classroom during the activity.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh