Bản dịch của từ Two dots trong tiếng Việt
Two dots
Noun [U/C]

Two dots(Noun)
tˈuː dˈɒts
ˈtu ˈdɑts
01
Một dấu câu gồm hai chấm thẳng hàng theo chiều dọc được sử dụng để chỉ ra rằng một điều gì đó sẽ theo sau hoặc đang được giải thích.
A punctuation mark consisting of two vertically aligned dots used to indicate that something follows or is being explained
Ví dụ
Ví dụ
03
Trong nhiều ngôn ngữ lập trình, nó có thể chỉ một cuộc gọi phương thức hoặc truy cập vào một thuộc tính.
In various programming languages it can denote a method call or access to a property
Ví dụ
