Bản dịch của từ Tympanic cavity trong tiếng Việt

Tympanic cavity

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tympanic cavity(Noun)

tɪmpˈænɪk kˈævɪti
ˌtɪmˈpænɪk ˈkævɪti
01

Khoảng không chứa không khí ở bên trong tai, còn được gọi là tai giữa, nơi có các xương tai.

The airfilled space within the ear also known as the middle ear that contains the ossicles

Ví dụ
02

Không gian được bao quanh đóng vai trò quan trọng trong quá trình nghe bằng cách truyền tải sóng âm.

The enclosed space that plays a crucial role in the process of hearing by transmitting sound vibrations

Ví dụ
03

Một khoang trong xương thái dương của hộp sọ chứa màng nhĩ.

A cavity in the temporal bone of the skull that hosts the tympanic membrane

Ví dụ