ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Tympanic cavity
Khoảng không chứa không khí ở bên trong tai, còn được gọi là tai giữa, nơi có các xương tai.
The airfilled space within the ear also known as the middle ear that contains the ossicles
Không gian được bao quanh đóng vai trò quan trọng trong quá trình nghe bằng cách truyền tải sóng âm.
The enclosed space that plays a crucial role in the process of hearing by transmitting sound vibrations
Một khoang trong xương thái dương của hộp sọ chứa màng nhĩ.
A cavity in the temporal bone of the skull that hosts the tympanic membrane