Anh - Việt

Bản dịch của từ Typification trong tiếng Việt

typification

Noun Countable

typification (Noun Countable)

/tˌɪpəfəkˈeɪʃən/
/tˌɪpəfəkˈeɪʃən/
AI

Nghĩa 01

Hành động, quá trình hoặc kết quả của việc miêu tả, mô tả hoặc xác định một người hoặc vật theo một đặc điểm nhất định (gắn nhãn hoặc quy kết một đặc tính cho ai/cái gì).

the act process or result of representing or identifying someone or something with a particular characteristic.

Ví dụ
Việc phân loại vai trò xã hội là phổ biến trong nhiều văn hóa.Typification of social roles is common in many cultures.
Không có nhiều chỗ cho việc phân loại trong một xã hội thực sự bao dung.There is little room for typification in a truly inclusive society.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh