Anh - Việt

Bản dịch của từ Unbalance trong tiếng Việt

unbalance

NounVerb

unbalance (Noun)

/ənbˈælns/
/ənbˈælns/
AI

Nghĩa 01

Tình trạng thiếu cân bằng, không có sự đối xứng hoặc ổn định; trạng thái mất cân đối khiến vật hoặc hệ thống không cân bằng.

A lack of symmetry balance or stability.

Ví dụ
Sự mất cân bằng trong phân phối tài sản ảnh hưởng đến nhiều gia đình ở Mỹ.The unbalance in wealth distribution affects many families in America.
Sự mất cân bằng trong tài nguyên của xã hội không cải thiện đủ nhanh.The unbalance in society's resources is not improving quickly enough.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của unbalance (Noun)

SingularPlural

unbalance

unbalances

unbalance (Verb)

/ənbˈælns/
/ənbˈælns/
AI

Nghĩa 01

Làm mất cân bằng; làm xáo trộn trạng thái cân bằng của một tình huống hoặc tinh thần của một người, khiến mọi thứ trở nên không ổn định hoặc bối rối.

Upset or disturb the equilibrium of a situation or persons state of mind.

Ví dụ
Chính sách mới sẽ làm mất cân bằng các mối quan hệ xã hội trong cộng đồng.The new policy will unbalance the social dynamics in our community.
Scandal không làm mất cân bằng lòng tin của công chúng vào chính phủ.The scandal did not unbalance the public's trust in the government.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Làm cho ai đó hoặc cái gì đó mất cân bằng, trở nên không vững vàng đến mức có thể nghiêng hoặc ngã.

Make someone or something unsteady so that they tip or fall.

Ví dụ
Tin tức bất ngờ có thể làm mất cân bằng cảm xúc của mọi người trong thời kỳ bầu cử.The sudden news can unbalance people's emotions during the election period.
Chính sách mới không làm mất cân bằng cấu trúc xã hội trong cộng đồng của chúng tôi.The new policy does not unbalance the social structure in our community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của unbalance (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

unbalance

V2

Quá khứ đơn

Past simple

unbalanced

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

unbalanced

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

unbalances

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

unbalancing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh