Bản dịch của từ Unbalance trong tiếng Việt

Unbalance

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Unbalance(Noun)

ənbˈælns
ənbˈælns
01

Tình trạng thiếu cân bằng, không có sự đối xứng hoặc ổn định; trạng thái mất cân đối khiến vật hoặc hệ thống không cân bằng.

A lack of symmetry balance or stability.

缺乏平衡或稳定

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Unbalance (Noun)

SingularPlural

Unbalance

Unbalances

Unbalance(Verb)

ənbˈælns
ənbˈælns
01

Làm mất cân bằng; làm xáo trộn trạng thái cân bằng của một tình huống hoặc tinh thần của một người, khiến mọi thứ trở nên không ổn định hoặc bối rối.

Upset or disturb the equilibrium of a situation or persons state of mind.

打破平衡

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Làm cho ai đó hoặc cái gì đó mất cân bằng, trở nên không vững vàng đến mức có thể nghiêng hoặc ngã.

Make someone or something unsteady so that they tip or fall.

使不平衡,倾斜或倒下。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Unbalance (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Unbalance

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Unbalanced

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Unbalanced

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Unbalances

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Unbalancing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ