Bản dịch của từ Unchanged drawing trong tiếng Việt

Unchanged drawing

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Unchanged drawing(Noun)

ˈʌntʃeɪndʒd drˈɔːrɪŋ
ˈəntʃeɪndʒd ˈdrɔɪŋ
01

Một thiết kế hoặc phác thảo vẫn giữ nguyên hình thức và tình trạng ban đầu của nó.

A design or sketch that remains in its original form and condition

Ví dụ
02

Một tác phẩm nghệ thuật được sản xuất với mục đích phản ánh thực tế mà không có sự thay đổi nào.

An artistic work produced with the intention of depicting reality without changes

Ví dụ
03

Một hình ảnh biểu diễn các đối tượng hoặc cảnh vật được tạo ra trên một bề mặt phẳng mà không có sự sửa đổi hay thay đổi nào.

A representation of objects or scenes created on a flat surface without modification or alterations

Ví dụ