Bản dịch của từ Universal demographics trong tiếng Việt

Universal demographics

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Universal demographics(Noun)

jˈuːnɪvˌɜːsəl dˌɛməɡrˈæfɪks
ˌjunɪˈvɝsəɫ ˌdɛməˈɡræfɪks
01

Các đặc điểm của một quần thể dân cư bao gồm, nhưng không giới hạn ở tuổi tác, chủng tộc, giới tính và thu nhập.

The characteristics of a population include, but are not limited to, age, race, gender, and income.

人口的特征包括但不限于年龄、种族、性别和收入等方面。

Ví dụ
02

Dữ liệu thống kê về dân số, đặc biệt là những thông tin về độ tuổi, thu nhập, trình độ học vấn và nghề nghiệp.

Statistical data about a population, especially information related to age, income, education level, and occupation.

一个人口的统计数据,尤其包括年龄、收入、教育水平和职业等方面

Ví dụ
03

Nghiên cứu về các quần thể, bao gồm kích thước phân bổ và xu hướng trong một bối cảnh dân số cụ thể.

Research on populations, including size distribution and trends within a specific demographic context.

研究特定人口背景下群体的规模分布及其发展趋势。

Ví dụ