Bản dịch của từ Unpassionate trong tiếng Việt

Unpassionate

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Unpassionate(Adjective)

ənpˈæʃənˌeɪt
ənpˈæʃənˌeɪt
01

Diễn tả hành động, lời nói, cảm xúc không bộc lộ, không mãnh liệt; có tính lý trí, điềm tĩnh, điều độ chứ không cuồng nhiệt hay nồng nàn.

Of action, speech, etc.: not expressive of or characterized by strong emotion; (of an emotion or quality) rational, moderate.

冷静的, 理性的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Miêu tả người hoặc tính cách ít bị chi phối bởi cảm xúc mạnh hoặc đam mê; điềm tĩnh, bình thản, giữ được sự tự chủ; trong nghĩa hơi tiêu cực có thể là vô cảm hoặc lạnh lùng.

Of a person, disposition, etc.: not susceptible to or influenced by passion or strong emotion; calm, self-possessed; (less neutrally) unfeeling, bloodless.

不受情感影响的,冷静的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh