Bản dịch của từ Unstable gentleness trong tiếng Việt
Unstable gentleness
Noun [U/C] Adjective Phrase

Unstable gentleness(Noun)
ˈʌnstəbəl dʒˈɛntəlnəs
ˈənstəbəɫ ˈdʒɛntəɫnəs
01
Một trạng thái đặc trưng bởi sự thay đổi không thể đoán trước hoặc tính bất ổn.
A state characterized by unpredictable change or inconsistency
Ví dụ
02
Chất lượng không ổn định, thiếu sự ổn định hoặc lâu bền.
The quality of being unstable lack of stability or permanence
Ví dụ
Unstable gentleness(Adjective)
ˈʌnstəbəl dʒˈɛntəlnəs
ˈənstəbəɫ ˈdʒɛntəɫnəs
Unstable gentleness(Phrase)
ˈʌnstəbəl dʒˈɛntəlnəs
ˈənstəbəɫ ˈdʒɛntəɫnəs
01
Tính chất không ổn định, thiếu sự bền vững hoặc lâu dài.
A gentle disposition that is prone to fluctuations
Ví dụ
02
Một trạng thái được đặc trưng bởi sự thay đổi bất ngờ hoặc không nhất quán.
A mildness that lacks consistency
Ví dụ
