Bản dịch của từ Upper secondary education trong tiếng Việt

Upper secondary education

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Upper secondary education(Noun)

ˈʌpɐ sˈɛkəndəri ˌɛdʒuːkˈeɪʃən
ˈəpɝ ˈsɛkənˌdɛri ˌɛdʒəˈkeɪʃən
01

Trình độ giáo dục diễn ra sau giáo dục trung học, thường dành cho học sinh từ 16 đến 19 tuổi, hướng tới các chứng chỉ như Alevels hoặc các chứng chỉ tương đương khác.

The level of education that comes after secondary education typically provided to students aged 16 to 19 leading to qualifications such as Alevels or other equivalent certifications

Ví dụ
02

Giáo dục chuẩn bị cho học sinh vào đại học hoặc đào tạo nghề, thường bao gồm các môn học học thuật nâng cao.

Education that prepares students for higher education or vocational training often including advanced academic subjects

Ví dụ
03

Một hệ thống giáo dục nhấn mạnh việc phát triển kiến thức và kỹ năng để chuẩn bị cho những việc học cao hơn hoặc gia nhập lực lượng lao động.

A system of education that emphasizes the development of knowledge and skills in preparation for further academic pursuits or the workforce

Ví dụ