Bản dịch của từ Upstage trong tiếng Việt

Upstage

Adjective Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Upstage(Adjective)

ʌpˈsteɪdʒ
ʌpˈsteɪdʒ
01

Mang thái độ kiêu căng, tách biệt, tỏ ra mình hơn người; lạnh lùng và không thân thiện với người khác.

Superior aloof.

高傲冷漠

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Chỉ vị trí phía sau sân khấu (gần lưng sân khấu hoặc khu vực sát màn sau) trong nhà hát.

At or towards the back of a theatre stage.

舞台后面

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Upstage (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Upstage

Lên giai đoạn

-

-

Upstage(Verb)

əpstˈeɪdʒ
ˈʌpstˈeɪdʒ
01

Lấy mất sự chú ý của người khác bằng cách làm điều gì đó nổi bật hơn họ; làm lu mờ, làm át người khác để mọi người chú ý đến mình thay vì người kia.

Divert attention from someone towards oneself.

把注意力转移到自己身上

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Hành động của một diễn viên bước lùi về phía sau sân khấu để khiến diễn viên khác quay lưng hoặc quay mặt ra khỏi khán giả, thường nhằm chiếm spotlight hoặc làm giảm vai trò của người kia.

Of an actor move towards the back of a stage to make another actor face away from the audience.

演员退到舞台后面,让其他演员背对观众。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Upstage (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Upstage

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Upstaged

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Upstaged

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Upstages

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Upstaging

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ