Bản dịch của từ User experience design trong tiếng Việt

User experience design

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

User experience design(Noun)

jˈuːzɐ ɛkspˈiərɪəns dɪzˈaɪn
ˈjuzɝ ɛkˈspɪriəns ˈdɛsaɪn
01

Một lĩnh vực đa chiều kết hợp các khía cạnh của tâm lý học, thiết kế và công nghệ để tạo ra những trải nghiệm ý nghĩa cho người dùng.

A multidimensional field that incorporates aspects of psychology design and technology to create meaningful experiences for users

Ví dụ
02

Quá trình nâng cao sự hài lòng của người dùng bằng cách cải thiện tính dễ sử dụng, khả năng tiếp cận và niềm vui khi tương tác với sản phẩm.

The process of enhancing user satisfaction by improving the usability accessibility and pleasure provided in the interaction with a product

Ví dụ
03

Thiết kế của một sản phẩm tập trung vào cách thức hoạt động và cách người dùng tương tác với nó.

The design of a product that focuses on how it functions and how users interact with it

Ví dụ