Anh - Việt

Bản dịch của từ Vacationist trong tiếng Việt

vacationist

Noun

vacationist (Noun)

/ˌveɪˈkeɪ.ʃə.nɪst/
/ˌveɪˈkeɪ.ʃə.nɪst/
AI

Nghĩa 01

Người đang trong kỳ nghỉ hoặc thường xuyên đi nghỉ; khách du lịch/time nghỉ ngơi khỏi công việc để thư giãn.

A person who is on vacation or who frequently takes vacations.

Ví dụ
John là một người đi nghỉ thường xuyên đến châu Âu mỗi mùa hè.John is a vacationist who travels every summer to Europe.
Nhiều người đi nghỉ không tham quan các điểm địa phương trong chuyến đi.Many vacationists do not visit local attractions during their trips.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh