vacations
Noun Countable
vacations (Noun Countable)
/veɪkˈeɪʃənz/
/vəˈkeɪʃənz/
AI
Ví dụ
Năm ngoái, nhiều người chọn kỳ nghỉ đi biển để thư giãn.Last year, many people took vacations to relax at the beach.
Một số học sinh không có kỳ nghỉ vì họ bận học.Some students have no vacations because they are busy studying.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Năm ngoái, Maria đã có những kỳ nghỉ hai tuần sau khi hoàn thành khảo sát xã hội.Maria took two-week vacations after completing her social survey last year.
James không có kỳ nghỉ trong năm nay vì công việc phục vụ xã hội.James did not take vacations this year because of social service.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Maria dự định có hai kỳ nghỉ sau khi làm tình nguyện tại trại tạm trú của thành phố trong năm nay.Maria plans two vacations after volunteering at the city shelter this year.
David không có kỳ nghỉ nào trong thời gian tham gia dự án phục vụ cộng đồng vào tháng Bảy.David does not take vacations during his community service project in July.
Từ tiếng Việt gần nghĩa