Bản dịch của từ Value-based selling trong tiếng Việt
Value-based selling
Noun [U/C]

Value-based selling(Noun)
vˈæljuːbˌeɪsd sˈɛlɪŋ
ˈvæɫjuˈbeɪzd ˈsɛɫɪŋ
Ví dụ
02
Một phương pháp bán hàng tập trung vào việc làm nổi bật lợi ích và giá trị của sản phẩm hoặc dịch vụ đối với khách hàng thay vì chỉ chú trọng vào tính năng hoặc giá cả của nó
A sales approach that focuses on highlighting the benefits and value of a product or service to the customer rather than just its features or price
Ví dụ
