Anh - Việt
variables
Noun
variables (Noun)
/vˈeərɪəbəlz/
/ˈvɛriəbəɫz/
AI
Ví dụ
Bài luận thi IELTS của Linh phân tích hai biến số xã hội: tuổi và thu nhập.Linh's IELTS essay examines two social variables: age and income.
Báo cáo thi IELTS năm 2024 của Linh không kiểm soát hai biến số: tuổi và thu nhập.Linh's 2024 IELTS report did not control two variables: age and income.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Một biểu tượng biểu thị một đại lượng có thể thay đổi trong các biểu thức toán học.
A symbol that represents a quantity that can change in mathematical expressions
Ví dụ
Trong khảo sát xã hội của Linh, các biến số biểu thị tuổi và thu nhập tháng.In Linh's social survey, variables represent age and monthly income.
Trong mô hình xã hội của Mai, các biến số không biểu thị đại lượng cố định.In Mai's social model, variables do not represent fixed quantities.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Ứng dụng xã hội của Linh dùng ba biến để lưu điểm người dùng thay đổi.Linh's social app uses three variables to store changing user scores.
Tại hội thi lập trình năm 2024, chương trình của Mai không lưu biến đếm bạn bè.At CodeFest 2024, Mai's program stores no variables for friend counts.
Từ tiếng Việt gần nghĩa