Bản dịch của từ Verbascum trong tiếng Việt

Verbascum

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Verbascum(Noun)

vˈɜːbæskəm
ˈvɝbəskəm
01

Một chi thực vật có hoa được gọi là cây muối đặc trưng bởi những chùm hoa vàng cao.

A genus of flowering plants known as mullein characterized by tall spikes of yellow flowers

Ví dụ
02

Lá cây thường mềm mại và có lông, và đã được sử dụng để chế biến thuốc thảo dược.

The leaves of the plants are usually soft and hairy and have been used for making herbal remedies

Ví dụ
03

Những loại cây này thường được tìm thấy ở châu Âu và châu Á, và thường được sử dụng cho mục đích y học.

Commonly found in Europe and Asia these plants are often used for medicinal purposes

Ví dụ

Họ từ