Bản dịch của từ Vetiver grass trong tiếng Việt
Vetiver grass
Noun [U/C]

Vetiver grass(Noun)
vˈɛtɪvɐ ɡrˈɑːs
ˈvɛtɪvɝ ˈɡræs
Ví dụ
02
Một loại cỏ có thể cao tới 15 mét và được sử dụng để chống xói mòn và trang trí cảnh quan.
A grass that can grow up to 15 meters tall and is used for erosion control and landscaping
Ví dụ
03
Rễ cỏ vetiver thường được sử dụng trong y học cổ truyền và các phương thuốc dân gian.
The roots of vetiver grass are often used in traditional medicine and folk remedies
Ví dụ
