Bản dịch của từ Visual arts trong tiếng Việt

Visual arts

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Visual arts(Noun)

vˈɪʒuːəl ˈɑːts
ˈvɪʒuəɫ ˈɑrts
01

Các tác phẩm sáng tạo được thiết kế để người thưởng thức trân trọng vẻ đẹp hoặc sức mạnh cảm xúc của chúng.

Creative works that are meant to be appreciated for their beauty or emotional power

Ví dụ
02

Một thể loại nghệ thuật bao gồm bất kỳ hình thức nào được tạo ra với mục đích để nhìn ngắm chứ không phải để biểu diễn.

A category of art that includes any media that is intended to be seen rather than performed

Ví dụ
03

Các hình thức nghệ thuật như hội họa, điêu khắc và nhiếp ảnh chủ yếu mang tính chất thị giác.

Art forms such as painting sculpture and photography that are primarily visual in nature

Ví dụ