Bản dịch của từ Vocal band trong tiếng Việt

Vocal band

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Vocal band(Noun)

vˈəʊkəl bˈænd
ˈvoʊkəɫ ˈbænd
01

Một nhóm nhạc sĩ biểu diễn bài hát chủ yếu bằng giọng hát của họ.

A group of musicians who perform songs primarily using their voices

Ví dụ
02

Một phong cách hòa âm nơi các ca sĩ tạo ra âm nhạc thông qua biểu cảm giọng hát.

A style of ensemble where singers create music through vocal expression

Ví dụ
03

Một nhóm nghệ sĩ thường tập trung vào sự hòa quyện giọng hát và các sắp xếp âm thanh mà không có nhạc cụ kèm theo.

A collective that usually focuses on vocal harmony and arrangements without instrumental accompaniment

Ví dụ