Bản dịch của từ Vogue trong tiếng Việt

Vogue

Adjective Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Vogue(Adjective)

vˈoʊg
vˈoʊg
01

Được ưa chuộng, hợp mốt; đang thịnh hành trong thời trang hoặc phong trào.

Popular fashionable.

Ví dụ

Vogue(Noun)

vˈoʊg
vˈoʊg
01

Thời thượng; phong cách, kiểu mốt đang thịnh hành vào một thời điểm nhất định.

The prevailing fashion or style at a particular time.

vogue meaning
Ví dụ

Dạng danh từ của Vogue (Noun)

SingularPlural

Vogue

Vogues

Vogue(Verb)

vˈoʊg
vˈoʊg
01

Nhảy theo kiểu ‘vogue’ — tức là vũ đạo bắt chước những tư thế đặc trưng của người mẫu trên sàn catwalk: tạo dáng góc cạnh, cương nghị và chuyển động tay, cổ, thân theo phong cách thời trang.

Dance to music in such a way as to imitate the characteristic poses struck by a model on a catwalk.

Ví dụ

Dạng động từ của Vogue (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Vogue

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Vogued

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Vogued

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Vogues

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Voguing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ