Bản dịch của từ Wage gap trong tiếng Việt

Wage gap

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Wage gap(Noun)

wˈeɪdʒ ɡˈæp
ˈweɪdʒ ˈɡæp
01

Sự chênh lệch thu nhập giữa các nhóm, thường là giữa phụ nữ và đàn ông.

The difference in income earned by different groups typically women and men

Ví dụ
02

Sự chênh lệch tổng thể về mức lương giữa các lĩnh vực hoặc nghề nghiệp khác nhau

The overall inequality in wages among various sectors or professions

Ví dụ
03

Sự chênh lệch về mức lương giữa những người đảm nhiệm vai trò tương tự dựa trên các yếu tố nhân khẩu học như giới tính, chủng tộc hoặc độ tuổi.

The disparity in pay between individuals in similar roles based on demographic factors such as gender race or age

Ví dụ