Bản dịch của từ Wainscot chair trong tiếng Việt
Wainscot chair
Noun [U/C]

Wainscot chair(Noun)
wˈeɪnskət tʃɛɹ
wˈeɪnskət tʃɛɹ
Ví dụ
Ví dụ
03
Một chiếc ghế trang trí thường được sử dụng trong các bối cảnh lịch sử hoặc trang trọng.
An ornamental chair typically used in historical or formal settings.
Ví dụ
