Bản dịch của từ Warranty trong tiếng Việt

Warranty

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Warranty (Noun)

wˈɔɹn̩ti
wˈɑɹn̩ti
01

Lý do hoặc cơ sở hợp lý để thực hiện một hành động hay tin vào điều gì đó; sự biện minh cho một quyết định hay niềm tin.

Justification or grounds for an action or belief.

Ví dụ
02

Giấy/giấy tờ cam kết bằng văn bản do nhà sản xuất (hoặc người bán) cấp cho người mua, hứa sẽ sửa chữa hoặc thay thế sản phẩm nếu xảy ra lỗi trong một khoảng thời gian nhất định.

A written guarantee, issued to the purchaser of an article by its manufacturer, promising to repair or replace it if necessary within a specified period of time.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh